• 1200px-Flag_of_Vietnam.svg.png
  • 1280px-Flag_of_the_United_States.svg.png
  • japan-162328_960_720.png

Kỳ thi JLCT việt nam -

Ngữ pháp から~まで [kara made]

06/12/2019
Đăng bởi Admin
Cách sử dụng: Diễn tả thời điểm bắt đầu và kết thúc của một khoảng thời gian, không gian, mức độ.... Có nghĩa là: Từ...đến...
Dạng sử dụng:
Thời điểm
Địa điểm
から
Thời điểm
Địa điểm
まで
- Trước trợ từ から diễn tả sự bắt đầu của thời điểm, địa điểm hoặc mức độ.
- Trước trợ từ まで diễn tả sự kết thúc của thời điểm, địa điểm hoặc mức độ.
Ví dụ:

 会議かいぎ9から11じゅういちまでです。

Cuộc họp bắt đầu từ 9 giờ đến 11 giờ.
 
 学校がっこう7しちから11じゅういち時半じはんまでです。
Trường học bắt đầu từ 7 giờ đến 11 giờ.
 
 午前ごぜん8はちから午後ごご5まではたらきます。
Tôi đi làm từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
 
 いえから会社かいしゃまでバイクで40よんじゅっぷんぐらいかかります。
Từ nhà đến công ty mất khoảng 40 phút bằng xe máy.
 
 ベトナムから日本にほんまで飛行機ひこうき6ろく時間じかんかかります。
Từ Việt Nam đến Nhật mất khoảng 6 tiếng bằng máy bay.
 
 昨日きのうあさからよるまで日本語にほんご勉強べんきょうしました。
Hôm qua, tôi đã học tiếng Nhật từ sáng đến tối.
 
Nâng cao:
- Có thể sử dụng độc lập chỉ kara hoặc made một mình như các mẫu câu sau:
 会社かいしゃ八時はちじからです。
Công ty bắt đầu từ 8 giờ.
 
 昼休ひるやすみは12じゅうにからです。
Nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ.
 
 スーパーは何時いつからですか。
Siêu thị bắt đầu từ mấy giờ vậy?
 
 銀行ぎんこう四時半よんじはんまでです。
Ngân hàng làm việc đến 4 giờ rưỡi.
 
 昼休ひるやすみは一時いちじまでです。
Nghỉ trưa đến 1 giờ.
 
 このエレベーターはかいまでがりますよ。
Thang máy này sẽ lên đến lầu 5 đấy.
 
 ここから空港くうこうまで何時間なんじかんぐらいですか。
Từ đây đến sân bay mất mấy tiếng vậy?


 

Ý kiến của bạn