• 1200px-Flag_of_Vietnam.svg.png
  • 1280px-Flag_of_the_United_States.svg.png
  • japan-162328_960_720.png

Kỳ thi JLCT việt nam -

N のなかで一番 [nonakade ichiban]

06/12/2019
Đăng bởi Admin
Cách sử dụng: Dùng trong trường hợp chỉ ra phạm vi để so sánh 3 sự vật trở lên, là hình thức so sánh nhất. Có nghĩa là: Trong số (~ là nhất)
 
Dạng sử dụng:
I. Cấu trúc
Nなか
一番いちばん
Ví dụ:

 三人兄弟さんにんきょうだいなかでは長男ちょうなん一番優秀いちばんゆうしゅうです。

Trong số 3 anh em trai, người anh cả là ưu tú nhất.
 
 彼女かのじょ三人さんにんなか一番若いちばんわかいです。
 ấy trẻ nhất trong số 3 người.
 
 ワインとビールと日本酒にほんしゅなか、ワインが一番好いちばんずきです。
Trong các thứ rượu vang, bia, và rượu sake, tôi thích rượu vang nhất.
 
 きみわたしっているひとのなかで一番責任感いちばんせきにんかんがあるひとよ。
Cậu là người có tinh thần trách nhiệm nhất trong số những người tôi biết.
 
 このなか一番背いちばんせたかひとだれですか。
Trong số này, ai là người cao nhất?
 
 このプロジェクト、いままでの仕事しごとなか一番大変いちばんたいへんだ。
Dự án này là vất vả nhất trong số những công việc trước giờ.
 
 その映画えいがなか一番好いちばんすきなのは、最後さいごのシーンです。
Tôi thích nhất trong bộ phim đó là cảnh cuối.
 
 このクラスなか一番優秀いちばんゆうしゅうだったのは彼女かのじょでした。
Xuất sắc nhất trong lớp này là cô ấy.
 
 ゲームなか一番好いちばんずきなきょくなにですか。
Ca khúc cậu thích nhất trong các game là gì?
 
 スマホなか一番いちばんいいのはこれです。

Cái tốt nhất trong số các dòng điện thoại thông minh là cái này.

Ý kiến của bạn