• 1200px-Flag_of_Vietnam.svg.png
  • 1280px-Flag_of_the_United_States.svg.png
  • japan-162328_960_720.png

Kỳ thi JLCT việt nam -

[Ngữ pháp N5] V たことがある | V たことがない [takotogaaru]

06/12/2019
Đăng bởi Admin
Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả về kinh nghiệm đã từng hoặc chưng từng làm gì đó. Có nghĩa là: Đã từng...
- Thể khẳng định là Vたことがあります
- Thể phủ định là Vたことがありません
Dạng sử dụng:
Vたことがある
Đã từng...
Vたことがない
Chưa từng
*Động từ được chia ở thể V + ことがある/ことがない
*ことがある thể ngắn của ことがあります
*ことがない là thể ngắn của ことがありません

Ví dụ:

 日本にほんたことがあります。
Tôi đã từng đến Nhật rồi.
 
 野球やきゅうをやったことがあります
i đã từng chơi bóng chày.
 
 刺身さしみたことがあります
i đã từng ăn Sashimi (món cá sống của Nhật).
 
 ウニをたことがある
i đã từng ăn nhím biển (con nhum) rồi.
 
 日本語にほんご勉強べんきょうしたことがある。
i đã từng học tiếng Nhật.
 
 アメリカへたことがありません
i chưa từng đi Mỹ.
 
 ハロンわんたことがありません
i chưa từng đi Vịnh Hạ Long.
 
 さけだことがありません
i chưa từng uống rượu sake.
 
 納豆なっとうたことがない
i chưa từng ăn Natto (món đậu tương lên men của Nhật)
 
 以前いぜん彼女かのじょたことがない
Trước đây tôi chưa từng gặp cô ấy.
 
 以前いぜんベトナムにたことがありますか
 はい、2回来かいきたことがあります。
- Bạn đã từng đến Việt Nam trước đây chưa?
- Vâng, tôi đã từng đến 2 lần rồi.
 
 ドリアンをたことがありますか
 いいえ、一度いちども(たことがありません
- Bạn đã từng ăn sầu riêng bao giờ chưa?

- Chưa, tôi chưa (từng) ăn bao giờ.

Ý kiến của bạn